Điểm thi THPT Quốc gia 2019 Điểm chuẩn Đại học

Mã trường: KSA

Đại Học Kinh Tế TPHCM

UEH

Tên tiếng Anh: University of economics Ho Chi Minh City

Thành lập năm: 1976

Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, quận 3, TP. Hồ Chí Minh

Tỉnh thành: Thành phố Hồ Chí Minh

Các ngành đào tạo

Danh sách 7 ngành và 25 chuyên ngành đào tạo trong năm 2018 của trường:

- 7 ngành đào tạo:

Ngành Mã ĐKXT Tổ hợp môn Chuyên ngành
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07

Kinh tế kế hoạch và đầu tư

Quản lý nguồn nhân lực

Thẩm định giá

Bất động sản

Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 

Quản trị

Quản trị chất lượng

Quản trị khởi nghiệp

Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 

Kinh doanh quốc tế

Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 

Kinh doanh thương mại 

Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 

Marketing 

Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 

Tài chính công

Thuế

Ngân hàng

Tài chính

Kế toán 7340301  A00, A01, D01, D07 

Kế toán công

Kế toán doanh nghiệp

Kiểm toán

- Và 25 chuyên ngành đào tạo:

Chuyên ngành Mã ĐKXT Tổ hợp môn
Kinh tế học ứng dụng 7310101_01 A00, A01, D01, D96
Kinh tế học nông nghiệp 7310101_02 A00, A01, D01, D96
Kinh tế học chính trị 7310101_03  A00, A01, D01, D96
Quản trị bệnh viện 7340101_01  A00, A01, D01, D07
Ngoại thương 7340120_01   A00, A01, D01, D07
Quản trị lữ hành 7810103_01    A00, A01, D01, D07
Quản trị khách sạn 7810201_01     A00, A01, D01, D07
Quản trị sự kiện và dịch vụ 7810201_02 A00, A01, D01, D07
Thuế trong doanh nghiệp 7340201_01   A00, A01, D01, D07
Quản trị hải quan - ngoại thương 7340201_02 A00, A01, D01, D07
Ngân hàng đầu tư 7340201_03 A00, A01, D01, D07
Thị trường chứng khoán 7340201_04 A00, A01, D01, D07
Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm 7340201_05 A00, A01, D01, D07
Đầu tư tài chính 7340201_06 A00, A01, D01, D07
Tài chính quốc tế 7340201_07 A00, A01, D01, D07
Toán tài chính 7310108_01 A00, A01, D01, D07 (*)
Thống kê kinh doanh 7310107_01  A00, A01, D01, D07 (*)
Hệ thống thông tin kinh doanh 7340405_01 A00, A01, D01, D07 (*)
Thương mại điện tử 7340405_02 A00, A01, D01, D07 (*)
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp 7340405_03 A00, A01, D01, D07 (*)
Công nghệ phần mềm 7480103_01 A00, A01, D01, D07 (*)
Tiếng Anh thương mại 7220201_01 D01, D96 (*)
Luật kinh doanh 7380101_01 A00, A01, D01, D96 (*)
Luật kinh doanh quốc tế 7380101_02 A00, A01, D01, D96
Quản lý công 7340403_01 A00, A01, D01, D07

(*) Tổ hợp có môn chính nhân hệ số 2, cụ thể:

- Chuyên ngành Toán tài chính, Thống kê kinh doanh, Hệ thống thông tin kinh doanh, Thương mại điện tử, Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp, Công nghệ phần mềm: Điểm bài thi Toán hệ số 2.

- Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại: Điểm bài thi tiếng Anh hệ số 2.

Tin xem nhiều