Điểm thi THPT Quốc gia 2019 Điểm chuẩn Đại học

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Mã ngành: BF1
Tên ngành: Kỹ thuật Sinh học
Tổ hợp môn: A00; B00; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.10
Mã ngành: BF2
Tên ngành: Kỹ thuật Thực phẩm
Tổ hợp môn: A00; B00; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.70
Mã ngành: CH1
Tên ngành: Kỹ thuật Hóa học
Tổ hợp môn: A00; B00; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: CH2
Tên ngành: Hóa học
Tổ hợp môn: A00; B00; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: CH3
Tên ngành: Kỹ thuật in
Tổ hợp môn: A00; B00; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: ED1
Tên ngành: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: EE-E8
Tên ngành: Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: EE1
Tên ngành: Kỹ thuật Điện
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: EE2
Tên ngành: Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 23.90
Mã ngành: EM-NU
Tên ngành: Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh)
Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: EM-VUW
Tên ngành: Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)
Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: EM1
Tên ngành: Kinh tế công nghiệp
Tổ hợp môn: A00; A01; D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: EM2
Tên ngành: Quản lý công nghiệp
Tổ hợp môn: A00; A01; D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: EM3
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn: A00; A01; D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.70
Mã ngành: EM4
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: A00; A01; D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.50
Mã ngành: EM5
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng
Tổ hợp môn: A00; A01; D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: ET-E4
Tên ngành: Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.70
Mã ngành: ET-E5
Tên ngành: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.70
Mã ngành: ET-LUH
Tên ngành: Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)
Tổ hợp môn: A00; A01; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: ET1
Tên ngành: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: EV1
Tên ngành: Kỹ thuật Môi trường
Tổ hợp môn: A00; B00; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: FL1
Tên ngành: Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: FL2
Tên ngành: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: HE1
Tên ngành: Kỹ thuật Nhiệt
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: IT-E6
Tên ngành: Công nghệ thông tin Việt-Nhật
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 23.10
Mã ngành: IT-E7
Tên ngành: Công nghệ thông tin ICT
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 24.00
Mã ngành: IT-GINP
Tên ngành: Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp)
Tổ hợp môn: A00; A01; D07; D29
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.80
Mã ngành: IT-LTU
Tên ngành: Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc)
Tổ hợp môn: A00; A01; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.50
Mã ngành: IT-VUW
Tên ngành: Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)
Tổ hợp môn: A00; A01; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.60
Mã ngành: IT1
Tên ngành: Khoa học Máy tính
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 25.00
Mã ngành: IT2
Tên ngành: Kỹ thuật Máy tính
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: IT3
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 25.35
Mã ngành: ME-E1
Tên ngành: Chương trình tiên tiến Cơ điện tử
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.55
Mã ngành: ME-GU
Tên ngành: Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc)
Tổ hợp môn: A00; A01; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: ME-NUT
Tên ngành: Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
Tổ hợp môn: A00; A01; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.35
Mã ngành: ME1
Tên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 23.25
Mã ngành: ME2
Tên ngành: Kỹ thuật Cơ khí
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.30
Mã ngành: MI1
Tên ngành: Toán-Tin
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.30
Mã ngành: MI2
Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.60
Mã ngành: MS-E3
Tên ngành: Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: MS1
Tên ngành: Kỹ thuật Vật liệu
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: NE1
Tên ngành: Kỹ thuật hạt nhân
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: PH1
Tên ngành: Vật lý kỹ thuật
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: TE-E2
Tên ngành: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.35
Mã ngành: TE1
Tên ngành: Kỹ thuật Ô tô
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.60
Mã ngành: TE2
Tên ngành: Kỹ thuật Cơ khí động lực
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.20
Mã ngành: TE3
Tên ngành: Kỹ thuật Hàng không
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: TE4
Tên ngành: Kỹ thuật Tàu thủy
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: TROY-BA
Tên ngành: Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: TROY-IT
Tên ngành: Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Điểm sàn Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM: 14-17 điểm

Điểm sàn Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM: 14-17 điểm

Điểm sàn Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM xét tuyển thí sinh từ 14 đến 17 điểm tùy ngành.
Dự báo điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Dự báo điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn dự báo của 55 chương trình đào tạo đại học chính quy tuyển sinh năm 2019.
Trường ĐH Tài chính-Marketing và ĐH Lao động - xã hội công bố điểm sàn

Trường ĐH Tài chính-Marketing và ĐH Lao động - xã hội công bố điểm sàn

Chiều ngày 16.07, trường ĐH Tài chính-Marketing và ĐH Lao động - xã hội công bố điểm sàn.
Trường Đại học Kinh tế - Luật công bố điểm sàn là 19 điểm

Trường Đại học Kinh tế - Luật công bố điểm sàn là 19 điểm

Trường Đại học Kinh tế - Luật công bố điểm sàn năm 2019 là 19 điểm ở tất cả các ngành, với tổng cộng 2200 chỉ tiêu.
Học viện Ngân hàng công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019

Học viện Ngân hàng công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019

Học viện Ngân hàng công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển) đối với hệ đại học chính quy.
Điểm chuẩn Đại học ngành dược chỉ xét học bạ 20 điểm

Điểm chuẩn Đại học ngành dược chỉ xét học bạ 20 điểm

Nhiều trường tư thục đã công bố điểm chuẩn đại học. Trong đó, điểm chuẩn khối ngành sức khỏe đang có sự chênh lệch giữa các trường.
ĐH Ngoại thương cơ sở TP.HCM và Hà Nội công bố điểm sàn là 20,5

ĐH Ngoại thương cơ sở TP.HCM và Hà Nội công bố điểm sàn là 20,5

Trường ĐH Ngoại thương vừa thông báo mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào ĐH hệ chính quy của thí sinh có nguyện vọng vào trường.
Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm công bố điểm xét tuyển từ 15 - 17

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm công bố điểm xét tuyển từ 15 - 17

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM sẽ nhận hồ sơ xét tuyển thí sinh từ 15-17 điểm bằng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.
Điểm chuẩn dự kiến của ĐH Kinh tế quốc dân năm 2019

Điểm chuẩn dự kiến của ĐH Kinh tế quốc dân năm 2019

So với năm 2018, điểm chuẩn dự kiến của ĐH Kinh tế quốc dân năm 2019 sẽ tăng ở các ngành: Kinh tế quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Marketing...
Điểm chuẩn xét tuyển học bạ 2019 trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Điểm chuẩn xét tuyển học bạ 2019 trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Trường ĐH Sư phạm Kỹ Thuật TPHCM vừa công bố điểm chuẩn theo học bạ chương trình đào tạo chất lượng cao với mức điểm trúng tuyển từ 24 điểm trở lên.
ĐH Nha Trang công bố điểm trúng tuyển dự kiến đợt 1 năm 2019

ĐH Nha Trang công bố điểm trúng tuyển dự kiến đợt 1 năm 2019

Trường ĐH Nha Trang công bố điểm trúng tuyển dự kiến đợt 1 năm 2019 bằng điểm thi THPT quốc gia năm 2019 cho cả hệ đào tạo cao đẳng và đại học.
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Tin xem nhiều