Điểm thi THPT Quốc gia 2019 Điểm chuẩn Đại học

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Mã ngành: 7140214
Tên ngành: Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7140214
Tên ngành: Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 20.50
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiếng Anh nhân hệ số 2
Điểm chuẩn NV1: 28.50
Mã ngành: 7320401
Tên ngành: Xuất bản (Kĩ thuật in và truyền thông)
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.50
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7420201
Tên ngành: Công nghệ sinh học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.50
Mã ngành: 7420202
Tên ngành: Kĩ thuật sinh học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.50
Mã ngành: 7440112
Tên ngành: Hoá học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.50
Mã ngành: 7460112
Tên ngành: Toán - Tin ứng dụng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7460112
Tên ngành: Toán - Tin ứng dụng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 24.50
Mã ngành: 7480101
Tên ngành: Khoa học máy tính
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 24.50
Mã ngành: 7480101
Tên ngành: Khoa học máy tính
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7480102
Tên ngành: Truyền thông và mạng máy tính
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 24.50
Mã ngành: 7480102
Tên ngành: Truyền thông và mạng máy tính
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7480103
Tên ngành: Kĩ thuật phần mềm
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7480103
Tên ngành: Kĩ thuật phần mềm
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 24.50
Mã ngành: 7480104
Tên ngành: Hệ thống thông tin
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7480104
Tên ngành: Hệ thống thông tin
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 24.50
Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 24.50
Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7510202
Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7510202
Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7510203
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7510203
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7510205
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật ô tô
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7510205
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật ô tô
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7510302
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 24.50
Mã ngành: 7510302
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7510303
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7510303
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 24.50
Mã ngành: 7510401
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật hoá học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.50
Mã ngành: 7510601
Tên ngành: Quản lí công nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7510601
Tên ngành: Quản lí công nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7510601
Tên ngành: Quản lí công nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7510604
Tên ngành: Kinh tế công nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7510604
Tên ngành: Kinh tế công nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7510604
Tên ngành: Kinh tế công nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7520101
Tên ngành: Cơ kĩ thuật
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7520101
Tên ngành: Cơ kĩ thuật
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7520103
Tên ngành: Kĩ thuật cơ khí
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7520103
Tên ngành: Kĩ thuật cơ khí
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7520114
Tên ngành: Kĩ thuật cơ điện tử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019 chính thức. Theo đó, ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là kinh tế quốc tế với 980 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM 2019

Chính thức công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực của Đại học Công nghệ thông tin TP.HCM năm 2019. Theo đó, điểm của các ngành đều có sự tăng mạnh.
Trường ĐH Kinh tế TP HCM công bố điểm sàn xét tuyển

Trường ĐH Kinh tế TP HCM công bố điểm sàn xét tuyển

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM sẽ có 2 mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.
Dự báo điểm chuẩn Đại học Quốc gia TPHCM 2019 sẽ tăng

Dự báo điểm chuẩn Đại học Quốc gia TPHCM 2019 sẽ tăng

Các trường thành viên ĐH Quốc gia TPHCM đưa ra điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến năm 2019, điểm ở hầu hết các ngành có xu hướng tăng so với năm 2018.
Điểm sàn Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM: 14-17 điểm

Điểm sàn Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM: 14-17 điểm

Điểm sàn Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM xét tuyển thí sinh từ 14 đến 17 điểm tùy ngành.
Dự báo điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Dự báo điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn dự báo của 55 chương trình đào tạo đại học chính quy tuyển sinh năm 2019.
Trường ĐH Tài chính-Marketing và ĐH Lao động - xã hội công bố điểm sàn

Trường ĐH Tài chính-Marketing và ĐH Lao động - xã hội công bố điểm sàn

Chiều ngày 16.07, trường ĐH Tài chính-Marketing và ĐH Lao động - xã hội công bố điểm sàn.
Trường Đại học Kinh tế - Luật công bố điểm sàn là 19 điểm

Trường Đại học Kinh tế - Luật công bố điểm sàn là 19 điểm

Trường Đại học Kinh tế - Luật công bố điểm sàn năm 2019 là 19 điểm ở tất cả các ngành, với tổng cộng 2200 chỉ tiêu.
Học viện Ngân hàng công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019

Học viện Ngân hàng công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019

Học viện Ngân hàng công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển) đối với hệ đại học chính quy.
Điểm chuẩn Đại học ngành dược chỉ xét học bạ 20 điểm

Điểm chuẩn Đại học ngành dược chỉ xét học bạ 20 điểm

Nhiều trường tư thục đã công bố điểm chuẩn đại học. Trong đó, điểm chuẩn khối ngành sức khỏe đang có sự chênh lệch giữa các trường.
ĐH Ngoại thương cơ sở TP.HCM và Hà Nội công bố điểm sàn là 20,5

ĐH Ngoại thương cơ sở TP.HCM và Hà Nội công bố điểm sàn là 20,5

Trường ĐH Ngoại thương vừa thông báo mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào ĐH hệ chính quy của thí sinh có nguyện vọng vào trường.
Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm công bố điểm xét tuyển từ 15 - 17

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm công bố điểm xét tuyển từ 15 - 17

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM sẽ nhận hồ sơ xét tuyển thí sinh từ 15-17 điểm bằng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.

Tin xem nhiều