Điểm thi THPT Quốc gia 2019 Điểm chuẩn Đại học

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Mã ngành: 7140214
Tên ngành: Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiếng Anh nhân hệ số 2
Điểm chuẩn NV1: 26.00
Mã ngành: 7320401
Tên ngành: Xuất bản (Kĩ thuật in và truyền thông)
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 20.50
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7420201
Tên ngành: Công nghệ sinh học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7420202
Tên ngành: Kĩ thuật sinh học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 20.50
Mã ngành: 7440112
Tên ngành: Hoá học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 20.50
Mã ngành: 7460112
Tên ngành: Toán - Tin ứng dụng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7460112
Tên ngành: Toán - Tin ứng dụng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7480101
Tên ngành: Khoa học máy tính
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7480101
Tên ngành: Khoa học máy tính
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7480102
Tên ngành: Truyền thông và mạng máy tính
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7480102
Tên ngành: Truyền thông và mạng máy tính
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7480103
Tên ngành: Kĩ thuật phần mềm
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7480103
Tên ngành: Kĩ thuật phần mềm
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7480104
Tên ngành: Hệ thống thông tin
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7480104
Tên ngành: Hệ thống thông tin
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7510202
Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7510203
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7510205
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật ô tô
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7510302
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7510303
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7510401
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật hoá học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7510601
Tên ngành: Quản lí công nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7510604
Tên ngành: Kinh tế công nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7520101
Tên ngành: Cơ kĩ thuật
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7520101
Tên ngành: Cơ kĩ thuật
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7520103
Tên ngành: Kĩ thuật cơ khí
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7520103
Tên ngành: Kĩ thuật cơ khí
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7520114
Tên ngành: Kĩ thuật cơ điện tử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7520114
Tên ngành: Kĩ thuật cơ điện tử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7520115
Tên ngành: Kĩ thuật nhiệt
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7520115
Tên ngành: Kĩ thuật nhiệt
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7520120
Tên ngành: Kĩ thuật hàng không
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7520120
Tên ngành: Kĩ thuật hàng không
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7520122
Tên ngành: Kĩ thuật tàu thuỷ
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7520122
Tên ngành: Kĩ thuật tàu thuỷ
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7520201
Tên ngành: Kĩ thuật điện, điện tử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7520201
Tên ngành: Kĩ thuật điện, điện tử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7520207
Tên ngành: Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7520207
Tên ngành: Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7520212
Tên ngành: Kĩ thuật y sinh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7520212
Tên ngành: Kĩ thuật y sinh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7520214
Tên ngành: Kĩ thuật máy tính
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7520214
Tên ngành: Kĩ thuật máy tính
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7520216
Tên ngành: Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7520216
Tên ngành: Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019 chính thức với mức điểm cho tất cả các ngành từ 630 đến 910 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019

Cập nhật điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019 và danh sách thí sinh trúng tuyển vào Dược học, Y khoa và Răng hàm mặt.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Quốc tế năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Quốc tế năm 2019

Cập nhật điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Quốc tế năm 2019 chính thức. Trong đó, mức điểm của các ngành trong năm nay là 650 - 920 điểm.
Điểm sàn chính thức trường ĐH Sư phạm kỹ thuật vừa được công bố từ 15 - 24 điểm

Điểm sàn chính thức trường ĐH Sư phạm kỹ thuật vừa được công bố từ 15 - 24 điểm

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM vừa thông báo điểm sàn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia từ 15 đến 24 tuỳ chương trình đào tạo.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2019

Cập nhật điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2019. Trong đó có 5 ngành điểm chuẩn từ 900 điểm trở lên và 9 ngành dưới 800 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực vào Đại học Quốc gia TP HCM tăng 100 - 120 điểm

Điểm chuẩn đánh giá năng lực vào Đại học Quốc gia TP HCM tăng 100 - 120 điểm

Với thang điểm 1.200, hàng loạt ngành có điểm chuẩn tăng hơn 100-120 so với năm ngoái, ngành cao nhất lấy 980.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM năm 2019

Công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM năm 2019. Theo đó có 2.199 thí sinh trúng tuyển vào trường bằng phương thức này.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019 chính thức. Theo đó, ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là kinh tế quốc tế với 980 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực các trường ĐH Quốc gia TP.HCM 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực các trường ĐH Quốc gia TP.HCM 2019

Cập nhật và tổng hợp điểm chuẩn đánh giá năng lực của 7 trường thành viên Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2019.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM 2019

Chính thức công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực của Đại học Công nghệ thông tin TP.HCM năm 2019. Theo đó, điểm của các ngành đều có sự tăng mạnh.
Trường ĐH Kinh tế TP HCM công bố điểm sàn xét tuyển

Trường ĐH Kinh tế TP HCM công bố điểm sàn xét tuyển

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM sẽ có 2 mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.
Dự báo điểm chuẩn Đại học Quốc gia TPHCM 2019 sẽ tăng

Dự báo điểm chuẩn Đại học Quốc gia TPHCM 2019 sẽ tăng

Các trường thành viên ĐH Quốc gia TPHCM đưa ra điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến năm 2019, điểm ở hầu hết các ngành có xu hướng tăng so với năm 2018.

Tin xem nhiều