Điểm thi THPT Quốc gia 2019 Điểm chuẩn Đại học

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ

Mã ngành: 7140202
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
Tổ hợp môn: A00, C01, D01, D03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.75
Mã ngành: 7140204
Tên ngành: Giáo dục Công dân
Tổ hợp môn: C00, C19, D14, D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7140206
Tên ngành: Giáo dục thể chất
Tổ hợp môn: T00, T01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.75
Mã ngành: 7140209
Tên ngành: Sư phạm Toán học
Tổ hợp môn: A00, A01, D07, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.75
Mã ngành: 7140210
Tên ngành: Sư phạm Tin học
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.25
Mã ngành: 7140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lý (Tổ hợp môn mới)
Tổ hợp môn: A00, A01, A02, D29
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.75
Mã ngành: 7140212
Tên ngành: Sư phạm Hóa học
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D24
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.75
Mã ngành: 7140213
Tên ngành: Sư phạm Sinh học
Tổ hợp môn: B00, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn (Tổ hợp môn mới)
Tổ hợp môn: C00, D14, D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.25
Mã ngành: 7140218
Tên ngành: Sư phạm Lịch sử (Tổ hợp môn mới)
Tổ hợp môn: C00, D14, D64
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7140219
Tên ngành: Sư phạm Địa lý (Tổ hợp môn mới)
Tổ hợp môn: C00, C04, D15, D44
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.25
Mã ngành: 7140231
Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh (Tổ hợp môn mới)
Tổ hợp môn: D01, D14, D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.75
Mã ngành: 7140233
Tên ngành: Sư phạm Tiếng Pháp
Tổ hợp môn: D01, D03, D14, D64
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (Tổ hợp môn mới)
Tổ hợp môn: D01, D14, D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.25
Mã ngành: 7220201C
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
Tổ hợp môn: D01, D14, D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.50
Mã ngành: 7220201H
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Tổ hợp môn: D01, D14, D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Học tại Khu Hòa An
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7220203
Tên ngành: Ngôn ngữ Pháp
Tổ hợp môn: D01, D03, D14, D64
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.25
Mã ngành: 7229001
Tên ngành: Triết học
Tổ hợp môn: C00, C19, D14, D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.25
Mã ngành: 7229030
Tên ngành: Văn học
Tổ hợp môn: C00, D14, D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.50
Mã ngành: 7310101
Tên ngành: Kinh tế (Tổ hợp môn mới)
Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7310201
Tên ngành: Chính trị học
Tổ hợp môn: C00, C19, D14, D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.25
Mã ngành: 7310301
Tên ngành: Xã hội học
Tổ hợp môn: A01, C00, C19, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.25
Mã ngành: 7310630
Tên ngành: Việt Nam học, Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
Tổ hợp môn: C00, D01, D14, D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7310630H
Tên ngành: Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
Tổ hợp môn: C00, D01, D14, D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Học tại Khu Hòa An
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7320201
Tên ngành: Thông tin học
Tổ hợp môn: A01, D01, D03, D29
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7340101H
Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Học tại Khu Hòa An
Điểm chuẩn NV1: 17.50
Mã ngành: 7340115
Tên ngành: Marketing
Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.75
Mã ngành: 7340120
Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.25
Mã ngành: 7340120C
Tên ngành: Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)
Tổ hợp môn: A01, D01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.75
Mã ngành: 7340121
Tên ngành: Kinh doanh thương mại
Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.25
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)
Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.25
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.50
Mã ngành: 7340302
Tên ngành: Kiểm toán
Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.50
Mã ngành: 7380101
Tên ngành: Luật (Luật Hành chính)
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, D03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.75
Mã ngành: 7380101H
Tên ngành: Luật (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Tổ hợp môn: A00, C00, D01, D03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Học tại Khu Hòa An
Điểm chuẩn NV1: 18.75
Mã ngành: 7420101
Tên ngành: Sinh học (Có 2 chuyên ngành: Sinh học; Vi sinh vật học)
Tổ hợp môn: B00, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7420201
Tên ngành: Công nghệ sinh học
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.25
Mã ngành: 7420201T
Tên ngành: Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)
Tổ hợp môn: A01, D07, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.50
Mã ngành: 7420203
Tên ngành: Sinh học ứng dụng
Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.25
Mã ngành: 7440112
Tên ngành: Hóa học
Tổ hợp môn: A00, B00, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.50
Mã ngành: 7440301
Tên ngành: Khoa học môi trường
Tổ hợp môn: A00, B00, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.25
Mã ngành: 7460112
Tên ngành: Toán ứng dụng
Tổ hợp môn: A00, A01, B00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.25
Mã ngành: 7480101
Tên ngành: Khoa học máy tính
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.75
Mã ngành: 7480102
Tên ngành: Truyền thông và mạng máy tính
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.75
Mã ngành: 7480103
Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.75
Mã ngành: 7480104
Tên ngành: Hệ thống thông tin
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7480106
Tên ngành: Kỹ thuật máy tính
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.25
Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin)
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.25
Mã ngành: 7480201C
Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)
Tổ hợp môn: A01, D01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Điểm sàn năm 2019 của các trường thuộc Đại học Đà Nẵng

Điểm sàn năm 2019 của các trường thuộc Đại học Đà Nẵng

Công bố ngưỡng xét tuyển vào các trường thuộc đại học Đà Nẵng, bao gồm: điểm sàn đại học Bách khoa Đà Nẵng 2019, điểm sàn đại học Sư Phạm Đà Nẵng...
Công bố điểm sàn xét tuyển của 17 trường quân đội năm 2019

Công bố điểm sàn xét tuyển của 17 trường quân đội năm 2019

Các trường quân đội vừa công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019. Theo đó, mức điểm tuyển sinh năm nay dao động từ 15 – 23 điểm.
Điểm sàn Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM 2019 là 15,5

Điểm sàn Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM 2019 là 15,5

Năm 2019, Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM lấy 3.000 chỉ tiêu với điểm sàn xét tuyển là 15,5 cho tất cả các ngành theo kết quả thi THPT quốc gia. 
ĐH Giao thông vận tải công bố điểm sàn xét tuyển từ 14 đến 18

ĐH Giao thông vận tải công bố điểm sàn xét tuyển từ 14 đến 18

Trường ĐH Giao Thông Vận Tải công bố điểm sàn xét tuyển dao dộng từ 14 đến 18 điểm.
ĐH Luật TP HCM công bố danh sách 3.800 thí sinh qua vòng sơ tuyển

ĐH Luật TP HCM công bố danh sách 3.800 thí sinh qua vòng sơ tuyển

Sáng ngày 18/6, Đại học Luật TP HCM thông báo 3.799 thí sinh có điểm thi THPT quốc gia vượt qua vòng sơ tuyển, bước vào thi đánh giá năng lực.
Điểm chuẩn năm 2019 của Đại học Luật Hà Nội cao nhất là 28,05

Điểm chuẩn năm 2019 của Đại học Luật Hà Nội cao nhất là 28,05

Trường Đại học Luật Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy, cao nhất là 28,05 điểm.
Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố điểm sàn thấp nhất là 17,5

Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố điểm sàn thấp nhất là 17,5

Trường tuyển sinh bằng nhiều tổ hợp với môn nhân hệ số 2 khác nhau. Tính thang điểm 40, ngưỡng sàn từ 17,5 đến 20.
Đại học Nội vụ công bố điểm sàn thấp nhất từ 12 điểm

Đại học Nội vụ công bố điểm sàn thấp nhất từ 12 điểm

Đại học Nội vụ vừa công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) của trường năm 2019.
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn ngành y khoa kỳ thi riêng là 24 điểm

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn ngành y khoa kỳ thi riêng là 24 điểm

Ngành y khoa tại Trường ĐH Nguyễn Tất Thành có mức điểm chuẩn cao nhất (24 điểm) theo phương thức thi riêng do trường tổ chức vừa qua.
Trường ĐH Sư Phạm TP.HCM công bố điểm chuẩn xét tuyển học bạ

Trường ĐH Sư Phạm TP.HCM công bố điểm chuẩn xét tuyển học bạ

Trường ĐH Sư phạm TP.HCM xác định điểm chuẩn ngành cao nhất bằng phương thức xét tuyển học bạ lên tới 29,5 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019 chính thức với mức điểm cho tất cả các ngành từ 630 đến 910 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019

Cập nhật điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019 và danh sách thí sinh trúng tuyển vào Dược học, Y khoa và Răng hàm mặt.

Tin xem nhiều