Điểm thi THPT Quốc gia 2019 Điểm chuẩn Đại học

Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực

Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị du lịch khách sạn
Tổ hợp môn: A00, D07, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.50
Mã ngành: 7340101 CLC
Tên ngành: Quản trị kinh doanh chất lượng cao
Tổ hợp môn: A00, D07, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính ngân hàng
Tổ hợp môn: A00, D07, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7340201 CLC
Tên ngành: Tai chính - Ngân hàng chất lượng cao
Tổ hợp môn: A00, D07, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: A00, D07, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.50
Mã ngành: 7340301 CLC
Tên ngành: Kế toán chất lượng cao
Tổ hợp môn: A00, D07, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7340302
Tên ngành: Kiểm toán
Tổ hợp môn: A00, D07, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn: A00, D07, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7510102
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Tổ hợp môn: A00, D07, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7510201
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Tổ hợp môn: A00, D07, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7510203
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Tổ hợp môn: A00, D07, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7510301
Tên ngành: Xây dựng công trình điện
Tổ hợp môn: A00, D07, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7510301_CLC
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất luợng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao, Điện công nghiệp vả dân dụng chất lượng cao)
Tổ hợp môn: A00, D07, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7510302
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông
Tổ hợp môn: A00, D07, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7510302_CLC
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông chất ượng cao
Tổ hợp môn: A00, D07, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7510303
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Tổ hợp môn: A00, D07, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7510303_CLC
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá chất lượng cao
Tổ hợp môn: A00, D07, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7510403
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật năng lượng
Tổ hợp môn: A00, D07, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7510406
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tổ hợp môn: A00, D07, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7510407
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
Tổ hợp môn: A00, D07, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7510601
Tên ngành: Quản lí công nghiệp
Tổ hợp môn: A00, D07, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7510601 CLC
Tên ngành: Quàn lý công nghiệp chất lượng cao
Tổ hợp môn: A0, D07, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7510602
Tên ngành: Quản lý năng lượng
Tổ hợp môn: A00, D07, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7510605
Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Tổ hợp môn: A00, D07, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7520115
Tên ngành: Kỹ thuật nhiệt (Gồm 2 chuyên ngành: Nhiệt điện, Điện lạnh)
Tổ hợp môn: A00, D07, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Điểm chuẩn Đại học ngành dược chỉ xét học bạ 20 điểm

Điểm chuẩn Đại học ngành dược chỉ xét học bạ 20 điểm

Nhiều trường tư thục đã công bố điểm chuẩn đại học. Trong đó, điểm chuẩn khối ngành sức khỏe đang có sự chênh lệch giữa các trường.
Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm công bố điểm xét tuyển từ 15 - 17

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm công bố điểm xét tuyển từ 15 - 17

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM sẽ nhận hồ sơ xét tuyển thí sinh từ 15-17 điểm bằng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.
Điểm chuẩn dự kiến của ĐH Kinh tế quốc dân năm 2019

Điểm chuẩn dự kiến của ĐH Kinh tế quốc dân năm 2019

So với năm 2018, điểm chuẩn dự kiến của ĐH Kinh tế quốc dân năm 2019 sẽ tăng ở các ngành: Kinh tế quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Marketing...
Điểm chuẩn xét tuyển học bạ 2019 trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Điểm chuẩn xét tuyển học bạ 2019 trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Trường ĐH Sư phạm Kỹ Thuật TPHCM vừa công bố điểm chuẩn theo học bạ chương trình đào tạo chất lượng cao với mức điểm trúng tuyển từ 24 điểm trở lên.
ĐH Nha Trang công bố điểm trúng tuyển dự kiến đợt 1 năm 2019

ĐH Nha Trang công bố điểm trúng tuyển dự kiến đợt 1 năm 2019

Trường ĐH Nha Trang công bố điểm trúng tuyển dự kiến đợt 1 năm 2019 bằng điểm thi THPT quốc gia năm 2019 cho cả hệ đào tạo cao đẳng và đại học.
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...

Tin xem nhiều