Điểm thi THPT Quốc gia 2019 Điểm chuẩn Đại học

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )

Mã ngành: GHA-01
Tên ngành: Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: GHA-02
Tên ngành: Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.50
Mã ngành: GHA-03
Tên ngành: Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-04
Tên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-05
Tên ngành: Kỹ thuật XD Cầu - Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.15
Mã ngành: GHA-06
Tên ngành: Kỹ thuật XD Cầu - Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.05
Mã ngành: GHA-07
Tên ngành: Kỹ thuật XD Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.25
Mã ngành: GHA-08
Tên ngành: Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.45
Mã ngành: GHA-09
Tên ngành: Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.10
Mã ngành: GHA-10
Tên ngành: Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.30
Mã ngành: GHA-11
Tên ngành: Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-12
Tên ngành: Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị, Kỹ thuật XD Đường hầm và metro, Địa kỹ thuật CTGT, Kỹ thuật GIS và trắc địa CT (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.05
Mã ngành: GHA-13
Tên ngành: Quản lý xây dựng
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.10
Mã ngành: GHA-14
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-15
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: GHA-16
Tên ngành: Ngành kĩ thuật cơ khí (nhóm kĩ thuật cơ khí gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí, Cơ điện tử
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.15
Mã ngành: GHA-17
Tên ngành: Cơ khí ôtô (ngành Kỹ thuật cơ khí)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.70
Mã ngành: GHA-18
Tên ngành: Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa XD cầu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy - toa xe, Tàu điện - metro (ngành Kỹ thuật cơ khí)
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-19
Tên ngành: Kỹ thuật nhiệt
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.10
Mã ngành: GHA-20
Tên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.45
Mã ngành: GHA-21
Tên ngành: Kỹ thuật điện
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.30
Mã ngành: GHA-22
Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.20
Mã ngành: GHA-23
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.65
Mã ngành: GHA-24
Tên ngành: Kinh tế xây dựng
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.30
Mã ngành: GHA-25
Tên ngành: Kinh tế vận tải
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.70
Mã ngành: GHA-26
Tên ngành: Khai thác vận tải
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.55
Mã ngành: GHA-27
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.95
Mã ngành: GHA-28
Tên ngành: Kinh tế
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.40
Mã ngành: GHA-29
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.60
Mã ngành: GHA-30
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật giao thông
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-31
Tên ngành: Kỹ thuật môi trường
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.20
Mã ngành: GHA-32
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Công trình GTĐT Việt - Nhật, Chương trình tiên tiến)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.05
Mã ngành: GHA-33
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-34
Tên ngành: Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.30
Mã ngành: GHA-35
Tên ngành: Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt - Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.45
Mã ngành: GHA-36
Tên ngành: Toán ứng dụng
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Điểm sàn năm 2019 của các trường thuộc Đại học Đà Nẵng

Điểm sàn năm 2019 của các trường thuộc Đại học Đà Nẵng

Công bố ngưỡng xét tuyển vào các trường thuộc đại học Đà Nẵng, bao gồm: điểm sàn đại học Bách khoa Đà Nẵng 2019, điểm sàn đại học Sư Phạm Đà Nẵng...
Công bố điểm sàn xét tuyển của 17 trường quân đội năm 2019

Công bố điểm sàn xét tuyển của 17 trường quân đội năm 2019

Các trường quân đội vừa công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019. Theo đó, mức điểm tuyển sinh năm nay dao động từ 15 – 23 điểm.
Điểm sàn Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM 2019 là 15,5

Điểm sàn Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM 2019 là 15,5

Năm 2019, Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM lấy 3.000 chỉ tiêu với điểm sàn xét tuyển là 15,5 cho tất cả các ngành theo kết quả thi THPT quốc gia. 
ĐH Giao thông vận tải công bố điểm sàn xét tuyển từ 14 đến 18

ĐH Giao thông vận tải công bố điểm sàn xét tuyển từ 14 đến 18

Trường ĐH Giao Thông Vận Tải công bố điểm sàn xét tuyển dao dộng từ 14 đến 18 điểm.
ĐH Luật TP HCM công bố danh sách 3.800 thí sinh qua vòng sơ tuyển

ĐH Luật TP HCM công bố danh sách 3.800 thí sinh qua vòng sơ tuyển

Sáng ngày 18/6, Đại học Luật TP HCM thông báo 3.799 thí sinh có điểm thi THPT quốc gia vượt qua vòng sơ tuyển, bước vào thi đánh giá năng lực.
Điểm chuẩn năm 2019 của Đại học Luật Hà Nội cao nhất là 28,05

Điểm chuẩn năm 2019 của Đại học Luật Hà Nội cao nhất là 28,05

Trường Đại học Luật Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy, cao nhất là 28,05 điểm.
Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố điểm sàn thấp nhất là 17,5

Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố điểm sàn thấp nhất là 17,5

Trường tuyển sinh bằng nhiều tổ hợp với môn nhân hệ số 2 khác nhau. Tính thang điểm 40, ngưỡng sàn từ 17,5 đến 20.
Đại học Nội vụ công bố điểm sàn thấp nhất từ 12 điểm

Đại học Nội vụ công bố điểm sàn thấp nhất từ 12 điểm

Đại học Nội vụ vừa công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) của trường năm 2019.
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn ngành y khoa kỳ thi riêng là 24 điểm

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn ngành y khoa kỳ thi riêng là 24 điểm

Ngành y khoa tại Trường ĐH Nguyễn Tất Thành có mức điểm chuẩn cao nhất (24 điểm) theo phương thức thi riêng do trường tổ chức vừa qua.
Trường ĐH Sư Phạm TP.HCM công bố điểm chuẩn xét tuyển học bạ

Trường ĐH Sư Phạm TP.HCM công bố điểm chuẩn xét tuyển học bạ

Trường ĐH Sư phạm TP.HCM xác định điểm chuẩn ngành cao nhất bằng phương thức xét tuyển học bạ lên tới 29,5 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019 chính thức với mức điểm cho tất cả các ngành từ 630 đến 910 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019

Cập nhật điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019 và danh sách thí sinh trúng tuyển vào Dược học, Y khoa và Răng hàm mặt.

Tin xem nhiều