Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)

Mã ngành: GSA-01
Tên ngành: Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật Cơ điện tử
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=5.4; TTNV <=1
Điểm chuẩn NV1: 17.45
Mã ngành: GSA-02
Tên ngành: Ngành Kỹ thuật ô tô
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=6.2; TTNV <=2
Điểm chuẩn NV1: 19.95
Mã ngành: GSA-03
Tên ngành: Ngành Kỹ thuật điện
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=6.4; TTNV <=1
Điểm chuẩn NV1: 17.15
Mã ngành: GSA-04
Tên ngành: Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=4.4; TTNV <=3
Điểm chuẩn NV1: 14.10
Mã ngành: GSA-05
Tên ngành: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=5.8; TTNV <=4
Điểm chuẩn NV1: 17.30
Mã ngành: GSA-06
Tên ngành: Ngành Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=6; TTNV <=1
Điểm chuẩn NV1: 18.25
Mã ngành: GSA-07
Tên ngành: Ngành Kế toán
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=6.2; TTNV <=1
Điểm chuẩn NV1: 17.10
Mã ngành: GSA-08
Tên ngành: Ngành Kinh tế
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=6.4; TTNV <=2
Điểm chuẩn NV1: 17.50
Mã ngành: GSA-09
Tên ngành: Ngành Kinh tế vận tải
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=6.6; TTNV <=2
Điểm chuẩn NV1: 19.85
Mã ngành: GSA-10
Tên ngành: Ngành Kinh tế xây dựng
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=5; TTNV <=1
Điểm chuẩn NV1: 16.95
Mã ngành: GSA-11
Tên ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=6.2; TTNV <=4
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: GSA-12
Tên ngành: Ngành Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=6; TTNV <=3
Điểm chuẩn NV1: 17.10
Mã ngành: GSA-13
Tên ngành: Ngành Khai thác vận tải
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=6.8; TTNV <=1
Điểm chuẩn NV1: 20.80
Mã ngành: GSA-14
Tên ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=2.4; TTNV <=1
Điểm chuẩn NV1: 14.10
Mã ngành: GSA-15
Tên ngành: Ngành Quản lý xây dựng
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: TO>=6; TTNV <=2
Điểm chuẩn NV1: 15.10
Công bố điểm chuẩn 4 trường trung cấp Công an năm 2019

Công bố điểm chuẩn 4 trường trung cấp Công an năm 2019

Cục Đào tạo, Bộ Công an đã công bố điểm xét tuyển trình độ trung cấp các trường Công an nhân dân năm 2019. Năm nay chỉ tiêu đào tạo trình độ trung cấp là 300.
Các trường đại học công bố điểm chuẩn chính thức năm 2019

Các trường đại học công bố điểm chuẩn chính thức năm 2019

Chiều 8/8, các trường đại học công bố điểm chuẩn năm 2019. Kênh Tuyển Sinh tổng hợp và cập nhật điểm trúng tuyển của các trường trên cả nước.
ĐH Kinh tế quốc dân sẽ công bố điểm chuẩn vào ngày 9/8

ĐH Kinh tế quốc dân sẽ công bố điểm chuẩn vào ngày 9/8

Sáng ngày 9/8, ĐH Kinh tế quốc dân công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2019, thí sinh có 5 ngày để làm thủ tục nhập học.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2019  dự kiến tăng 1-4 điểm

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2019 dự kiến tăng 1-4 điểm

Dự kiến điểm chuẩn 2019 Trường ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM sẽ tăng 1–4 điểm. Những ngành dự kiến có điểm chuẩn cao nhất là: Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật Hóa Học, Công nghệ sinh học,...
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM 2019 dự kiến sẽ tăng 1 - 2 điểm

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM 2019 dự kiến sẽ tăng 1 - 2 điểm

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2019 dự kiến sẽ cao hơn so với năm ngoái. Những ngành có điểm chuẩn dự kiến cao nhất là: Marketing, Kinh doanh quốc tế; Ngôn ngữ Anh.
Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật TPHCM năm 2019 thấp nhất là 22,75

Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật TPHCM năm 2019 thấp nhất là 22,75

Đại học Mỹ thuật TP HCM công bố điểm chuẩn đại học năm 2019, nhìn chung các ngành học đều có điểm trúng tuyển cao hơn năm 2018 từ 1 - 3 điểm.

Tin xem nhiều