Điểm thi THPT Quốc gia 2019 Điểm chuẩn Đại học

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn

Mã ngành: 7140101
Tên ngành: Giáo dục học
Tổ hợp môn: B00, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.80
Mã ngành: 7140101
Tên ngành: Giáo dục học
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.80
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 23.20
Mã ngành: 7220201-BT
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.20
Mã ngành: 7220202
Tên ngành: Ngôn ngữ Nga
Tổ hợp môn: D01, D02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.10
Mã ngành: 7220203
Tên ngành: Ngôn ngữ Pháp
Tổ hợp môn: D01, D03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.60
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: D01, D04
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.03
Mã ngành: 7220205
Tên ngành: Ngôn ngữ Đức
Tổ hợp môn: D01, D05
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.20
Mã ngành: 7220206
Tên ngành: Ngôn ngữ Tây Ban Nha
Tổ hợp môn: D01, D03, D05
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.30
Mã ngành: 7220208
Tên ngành: Ngôn ngữ Italia
Tổ hợp môn: D01, D03, D05
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.80
Mã ngành: 7229001
Tên ngành: Triết học
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.25
Mã ngành: 7229001
Tên ngành: Triết học
Tổ hợp môn: A01, D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.25
Mã ngành: 7229010
Tên ngành: Lịch sử
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.10
Mã ngành: 7229010
Tên ngành: Lịch sử
Tổ hợp môn: D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.10
Mã ngành: 7229020
Tên ngành: Ngôn ngữ học
Tổ hợp môn: D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7229020
Tên ngành: Ngôn ngữ học
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7229030
Tên ngành: Văn học
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.40
Mã ngành: 7229030
Tên ngành: Văn học
Tổ hợp môn: D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.40
Mã ngành: 7229040
Tên ngành: Văn hoá học
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7229040
Tên ngành: Văn hoá học
Tổ hợp môn: D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.50
Mã ngành: 7310206
Tên ngành: Quan hệ Quốc tế
Tổ hợp môn: D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.60
Mã ngành: 7310301
Tên ngành: Xã hội học
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.50
Mã ngành: 7310301
Tên ngành: Xã hội học
Tổ hợp môn: A00, D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.50
Mã ngành: 7310302
Tên ngành: Nhân học
Tổ hợp môn: D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.75
Mã ngành: 7310302
Tên ngành: Nhân học
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.75
Mã ngành: 7310401
Tên ngành: Tâm lý học
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 23.20
Mã ngành: 7310401
Tên ngành: Tâm lý học
Tổ hợp môn: B00, D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.20
Mã ngành: 7310501
Tên ngành: Địa lý học
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.25
Mã ngành: 7310501
Tên ngành: Địa lý học
Tổ hợp môn: A01, D01, D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.25
Mã ngành: 7310608
Tên ngành: Đông phương học
Tổ hợp môn: D01, D04, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.60
Mã ngành: 7310613
Tên ngành: Nhật Bản học
Tổ hợp môn: D01, D06, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.60
Mã ngành: 7310613-BT
Tên ngành: Nhật Bản học
Tổ hợp môn: D01, D06, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.60
Mã ngành: 7310614
Tên ngành: Hàn Quốc học
Tổ hợp môn: D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.25
Mã ngành: 7320101
Tên ngành: Báo chí
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 24.60
Mã ngành: 7320101
Tên ngành: Báo chí
Tổ hợp môn: D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.60
Mã ngành: 7320101-BT
Tên ngành: Báo chí
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.60
Mã ngành: 7320101-BT
Tên ngành: Báo chí
Tổ hợp môn: D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.60
Mã ngành: 7320201
Tên ngành: Thông tin học
Tổ hợp môn: A01, D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.50
Mã ngành: 7320201
Tên ngành: Thông tin học
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7320303
Tên ngành: Lưu trữ học
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.25
Mã ngành: 7320303
Tên ngành: Lưu trữ học
Tổ hợp môn: D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.25
Mã ngành: 7580112
Tên ngành: Đô thị học
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7580112-BT
Tên ngành: Đô thị học
Tổ hợp môn: A00,A01,D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.50
Mã ngành: 7760101
Tên ngành: Công tác xã hội
Tổ hợp môn: D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7760101
Tên ngành: Công tác xã hội
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7810101
Tên ngành: Du lịch
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 24.90
Mã ngành: 7810101-BT
Tên ngành: Du lịch
Tổ hợp môn: D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.90
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019 chính thức. Theo đó, ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là kinh tế quốc tế với 980 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM 2019

Chính thức công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực của Đại học Công nghệ thông tin TP.HCM năm 2019. Theo đó, điểm của các ngành đều có sự tăng mạnh.
Trường ĐH Kinh tế TP HCM công bố điểm sàn xét tuyển

Trường ĐH Kinh tế TP HCM công bố điểm sàn xét tuyển

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM sẽ có 2 mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.
Dự báo điểm chuẩn Đại học Quốc gia TPHCM 2019 sẽ tăng

Dự báo điểm chuẩn Đại học Quốc gia TPHCM 2019 sẽ tăng

Các trường thành viên ĐH Quốc gia TPHCM đưa ra điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến năm 2019, điểm ở hầu hết các ngành có xu hướng tăng so với năm 2018.
Điểm sàn Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM: 14-17 điểm

Điểm sàn Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM: 14-17 điểm

Điểm sàn Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM xét tuyển thí sinh từ 14 đến 17 điểm tùy ngành.
Dự báo điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Dự báo điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn dự báo của 55 chương trình đào tạo đại học chính quy tuyển sinh năm 2019.
Trường ĐH Tài chính-Marketing và ĐH Lao động - xã hội công bố điểm sàn

Trường ĐH Tài chính-Marketing và ĐH Lao động - xã hội công bố điểm sàn

Chiều ngày 16.07, trường ĐH Tài chính-Marketing và ĐH Lao động - xã hội công bố điểm sàn.
Trường Đại học Kinh tế - Luật công bố điểm sàn là 19 điểm

Trường Đại học Kinh tế - Luật công bố điểm sàn là 19 điểm

Trường Đại học Kinh tế - Luật công bố điểm sàn năm 2019 là 19 điểm ở tất cả các ngành, với tổng cộng 2200 chỉ tiêu.
Học viện Ngân hàng công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019

Học viện Ngân hàng công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019

Học viện Ngân hàng công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển) đối với hệ đại học chính quy.
Điểm chuẩn Đại học ngành dược chỉ xét học bạ 20 điểm

Điểm chuẩn Đại học ngành dược chỉ xét học bạ 20 điểm

Nhiều trường tư thục đã công bố điểm chuẩn đại học. Trong đó, điểm chuẩn khối ngành sức khỏe đang có sự chênh lệch giữa các trường.
ĐH Ngoại thương cơ sở TP.HCM và Hà Nội công bố điểm sàn là 20,5

ĐH Ngoại thương cơ sở TP.HCM và Hà Nội công bố điểm sàn là 20,5

Trường ĐH Ngoại thương vừa thông báo mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào ĐH hệ chính quy của thí sinh có nguyện vọng vào trường.
Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm công bố điểm xét tuyển từ 15 - 17

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm công bố điểm xét tuyển từ 15 - 17

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM sẽ nhận hồ sơ xét tuyển thí sinh từ 15-17 điểm bằng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.

Tin xem nhiều