Điểm thi THPT Quốc gia 2019 Điểm chuẩn Đại học

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc )

Mã ngành: NTH01
Tên ngành: Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 28.2. Điểm môn Toán 9.2.
Điểm chuẩn NV1: 28.25
Mã ngành: NTH01
Tên ngành: Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật
Tổ hợp môn: D02
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.2. Điểm môn Toán 8.2.
Điểm chuẩn NV1: 26.25
Mã ngành: NTH01
Tên ngành: Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật
Tổ hợp môn: D06
Điểm chuẩn NV1: 27.25
Mã ngành: NTH01
Tên ngành: Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật
Tổ hợp môn: A01
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27.2. Điểm môn Toán 8.4.
Điểm chuẩn NV1: 27.25
Mã ngành: NTH01
Tên ngành: Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật
Tổ hợp môn: D03
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27.25. Điểm môn Toán 9.0.
Điểm chuẩn NV1: 27.25
Mã ngành: NTH01
Tên ngành: Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật
Tổ hợp môn: D07
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27.2. Điểm môn Toán 8.2.
Điểm chuẩn NV1: 27.25
Mã ngành: NTH01
Tên ngành: Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27.2. Điểm môn Toán 8.4.
Điểm chuẩn NV1: 27.25
Mã ngành: NTH01
Tên ngành: Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật
Tổ hợp môn: D04
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27.25. Điểm môn Toán 8.0.
Điểm chuẩn NV1: 27.25
Mã ngành: NTH02
Tên ngành: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.95. Điểm môn Toán 8.6.
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã ngành: NTH02
Tên ngành: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27.95. Điểm môn Toán 9.2.
Điểm chuẩn NV1: 28.00
Mã ngành: NTH02
Tên ngành: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
Tổ hợp môn: D06
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27. Điểm môn Toán 8.2.
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã ngành: NTH02
Tên ngành: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
Tổ hợp môn: A01
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.95. Điểm môn Toán 8.6.
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã ngành: NTH02
Tên ngành: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
Tổ hợp môn: D07
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.95. Điểm môn Toán 9.0.
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã ngành: NTH03
Tên ngành: Kế toán , Tài chính - Ngân hàng
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.65. Điểm môn Toán 8.4.
Điểm chuẩn NV1: 26.75
Mã ngành: NTH03
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 27.65. Điểm môn Toán 8.4.
Điểm chuẩn NV1: 27.75
Mã ngành: NTH03
Tên ngành: Kế toán , Tài chính - Ngân hàng
Tổ hợp môn: D07
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.65. Điểm môn Toán 8.8.
Điểm chuẩn NV1: 26.75
Mã ngành: NTH03
Tên ngành: Kế toán , Tài chính - Ngân hàng
Tổ hợp môn: A01
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.65. Điểm môn Toán 8.4.
Điểm chuẩn NV1: 26.75
Mã ngành: NTH04
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.75. Điểm môn Toán 8.8. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã ngành: NTH05
Tên ngành: Ngôn ngữ Pháp
Tổ hợp môn: D03
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 24.5. Điểm môn Toán 7.8. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
Điểm chuẩn NV1: 24.25
Mã ngành: NTH06
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung
Tổ hợp môn: D04
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.7. Điểm môn Toán 7.4. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
Điểm chuẩn NV1: 25.25
Mã ngành: NTH06
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.1. Điểm môn Toán 8.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
Điểm chuẩn NV1: 26.75
Mã ngành: NTH07
Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 26.05. Điểm môn Toán 9.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã ngành: NTH07
Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
Tổ hợp môn: D06
Ghi chú: Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng điểm khu vực) - 25. Điểm môn Toán 7.0. Ngoại ngữ nhân hệ số 2. Điểm chuẩn quy đổi theo thang điểm 30
Điểm chuẩn NV1: 25.50
Mã ngành: NTH08
Tên ngành: Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh (tại Quảng Ninh)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D07
Điểm chuẩn NV1: 18.75
Điểm sàn năm 2019 của các trường thuộc Đại học Đà Nẵng

Điểm sàn năm 2019 của các trường thuộc Đại học Đà Nẵng

Công bố ngưỡng xét tuyển vào các trường thuộc đại học Đà Nẵng, bao gồm: điểm sàn đại học Bách khoa Đà Nẵng 2019, điểm sàn đại học Sư Phạm Đà Nẵng...
Công bố điểm sàn xét tuyển của 17 trường quân đội năm 2019

Công bố điểm sàn xét tuyển của 17 trường quân đội năm 2019

Các trường quân đội vừa công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019. Theo đó, mức điểm tuyển sinh năm nay dao động từ 15 – 23 điểm.
Điểm sàn Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM 2019 là 15,5

Điểm sàn Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM 2019 là 15,5

Năm 2019, Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM lấy 3.000 chỉ tiêu với điểm sàn xét tuyển là 15,5 cho tất cả các ngành theo kết quả thi THPT quốc gia. 
ĐH Giao thông vận tải công bố điểm sàn xét tuyển từ 14 đến 18

ĐH Giao thông vận tải công bố điểm sàn xét tuyển từ 14 đến 18

Trường ĐH Giao Thông Vận Tải công bố điểm sàn xét tuyển dao dộng từ 14 đến 18 điểm.
ĐH Luật TP HCM công bố danh sách 3.800 thí sinh qua vòng sơ tuyển

ĐH Luật TP HCM công bố danh sách 3.800 thí sinh qua vòng sơ tuyển

Sáng ngày 18/6, Đại học Luật TP HCM thông báo 3.799 thí sinh có điểm thi THPT quốc gia vượt qua vòng sơ tuyển, bước vào thi đánh giá năng lực.
Điểm chuẩn năm 2019 của Đại học Luật Hà Nội cao nhất là 28,05

Điểm chuẩn năm 2019 của Đại học Luật Hà Nội cao nhất là 28,05

Trường Đại học Luật Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy, cao nhất là 28,05 điểm.
Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố điểm sàn thấp nhất là 17,5

Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố điểm sàn thấp nhất là 17,5

Trường tuyển sinh bằng nhiều tổ hợp với môn nhân hệ số 2 khác nhau. Tính thang điểm 40, ngưỡng sàn từ 17,5 đến 20.
Đại học Nội vụ công bố điểm sàn thấp nhất từ 12 điểm

Đại học Nội vụ công bố điểm sàn thấp nhất từ 12 điểm

Đại học Nội vụ vừa công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) của trường năm 2019.
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn ngành y khoa kỳ thi riêng là 24 điểm

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn ngành y khoa kỳ thi riêng là 24 điểm

Ngành y khoa tại Trường ĐH Nguyễn Tất Thành có mức điểm chuẩn cao nhất (24 điểm) theo phương thức thi riêng do trường tổ chức vừa qua.
Trường ĐH Sư Phạm TP.HCM công bố điểm chuẩn xét tuyển học bạ

Trường ĐH Sư Phạm TP.HCM công bố điểm chuẩn xét tuyển học bạ

Trường ĐH Sư phạm TP.HCM xác định điểm chuẩn ngành cao nhất bằng phương thức xét tuyển học bạ lên tới 29,5 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019 chính thức với mức điểm cho tất cả các ngành từ 630 đến 910 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019

Cập nhật điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019 và danh sách thí sinh trúng tuyển vào Dược học, Y khoa và Răng hàm mặt.

Tin xem nhiều