Điểm thi THPT Quốc gia 2019 Điểm chuẩn Đại học

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên

Mã ngành: 7340115
Tên ngành: Marketing
Tổ hợp môn: A00, C04, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7340116
Tên ngành: Bất động sản
Tổ hợp môn: A00, A02, D10, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7420201
Tên ngành: Công nghệ sinh học
Tổ hợp môn: A00, B00, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7420201
Tên ngành: Công nghệ sinh học
Tổ hợp môn: C04, D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7440301
Tên ngành: Khoa học môi trường(Gồm các chuyên ngành: Khoa học môi trường; Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)
Tổ hợp môn: C04, C17
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7440301
Tên ngành: Khoa học môi trường(Gồm các chuyên ngành: Khoa học môi trường; Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)
Tổ hợp môn: A00, B00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7510406
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tổ hợp môn: C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7510406
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tổ hợp môn: A00, B00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7540101
Tên ngành: Công nghệ thực phẩm: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và Thực phẩm chức năng
Tổ hợp môn: A00, B00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7540101
Tên ngành: Công nghệ thực phẩm: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và Thực phẩm chức năng
Tổ hợp môn: C04, D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7540104
Tên ngành: Công nghệ sau thu hoạch
Tổ hợp môn: A00, B00, C04, D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7540106
Tên ngành: Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Tổ hợp môn: A00, B00, C04, D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620101
Tên ngành: Nông nghiệp
Tổ hợp môn: A00, B00, B02, C02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620105
Tên ngành: Chăn nuôi
Tổ hợp môn: A00, B00, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620110
Tên ngành: Khoa học cây trồng
Tổ hợp môn: B02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620112
Tên ngành: Bảo vệ thực vật
Tổ hợp môn: B02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620112
Tên ngành: Bảo vệ thực vật
Tổ hợp môn: A00, B00, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620115
Tên ngành: Kinh tế nông nghiệp
Tổ hợp môn: A00, B00, C02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620115
Tên ngành: Kinh tế nông nghiệp
Tổ hợp môn: B02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620116
Tên ngành: Phát triển nông thôn
Tổ hợp môn: B02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620116
Tên ngành: Phát triển nông thôn
Tổ hợp môn: A00, B00, C02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620205
Tên ngành: Lâm sinh
Tổ hợp môn: A00, B00, B02, C02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620211
Tên ngành: Quản lý tài nguyên rừng: Quản lý tài nguyên rừng; Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học
Tổ hợp môn: A00, B00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620211
Tên ngành: Quản lý tài nguyên rừng: Quản lý tài nguyên rừng; Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học
Tổ hợp môn: A14, B03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7640101
Tên ngành: Thú y
Tổ hợp môn: A00, B00, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7850101
Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường
Tổ hợp môn: A06, C00, C14, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7850103
Tên ngành: Quản lý đất đai: (Gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường)
Tổ hợp môn: A02, C13, D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7850103
Tên ngành: Quản lý đất đai: (Gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường)
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7904492
Tên ngành: Khoa học & Quản lý môi trường (CTTT)
Tổ hợp môn: A00, A01, B04, D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7905419
Tên ngành: Công nghệ thực phẩm (CTTT)
Tổ hợp môn: A00, B00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7906425
Tên ngành: Kinh tế nông nghiệp (CTTT)
Tổ hợp môn: A00, B00, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn ngành y khoa kỳ thi riêng là 24 điểm

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn ngành y khoa kỳ thi riêng là 24 điểm

Ngành y khoa tại Trường ĐH Nguyễn Tất Thành có mức điểm chuẩn cao nhất (24 điểm) theo phương thức thi riêng do trường tổ chức vừa qua.
Trường ĐH Sư Phạm TP.HCM công bố điểm chuẩn xét tuyển học bạ

Trường ĐH Sư Phạm TP.HCM công bố điểm chuẩn xét tuyển học bạ

Trường ĐH Sư phạm TP.HCM xác định điểm chuẩn ngành cao nhất bằng phương thức xét tuyển học bạ lên tới 29,5 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019 chính thức với mức điểm cho tất cả các ngành từ 630 đến 910 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019

Cập nhật điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019 và danh sách thí sinh trúng tuyển vào Dược học, Y khoa và Răng hàm mặt.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Quốc tế năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Quốc tế năm 2019

Cập nhật điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Quốc tế năm 2019 chính thức. Trong đó, mức điểm của các ngành trong năm nay là 650 - 920 điểm.
Điểm sàn chính thức trường ĐH Sư phạm kỹ thuật vừa được công bố từ 15 - 24 điểm

Điểm sàn chính thức trường ĐH Sư phạm kỹ thuật vừa được công bố từ 15 - 24 điểm

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM vừa thông báo điểm sàn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia từ 15 đến 24 tuỳ chương trình đào tạo.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2019

Cập nhật điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2019. Trong đó có 5 ngành điểm chuẩn từ 900 điểm trở lên và 9 ngành dưới 800 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực vào Đại học Quốc gia TP HCM tăng 100 - 120 điểm

Điểm chuẩn đánh giá năng lực vào Đại học Quốc gia TP HCM tăng 100 - 120 điểm

Với thang điểm 1.200, hàng loạt ngành có điểm chuẩn tăng hơn 100-120 so với năm ngoái, ngành cao nhất lấy 980.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM năm 2019

Công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM năm 2019. Theo đó có 2.199 thí sinh trúng tuyển vào trường bằng phương thức này.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019 chính thức. Theo đó, ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là kinh tế quốc tế với 980 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực các trường ĐH Quốc gia TP.HCM 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực các trường ĐH Quốc gia TP.HCM 2019

Cập nhật và tổng hợp điểm chuẩn đánh giá năng lực của 7 trường thành viên Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2019.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM 2019

Chính thức công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực của Đại học Công nghệ thông tin TP.HCM năm 2019. Theo đó, điểm của các ngành đều có sự tăng mạnh.

Tin xem nhiều