Điểm thi THPT Quốc gia 2019 Điểm chuẩn Đại học

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn

Mã ngành: 7140114
Tên ngành: Quản lý giáo dục
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.50
Mã ngành: 7140114
Tên ngành: Quản lý giáo dục
Tổ hợp môn: C04
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.50
Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Tổ hợp môn: M01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2028
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7140202
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2029
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7140205
Tên ngành: Giáo dục chính trị
Tổ hợp môn: C03, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2030
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7140209
Tên ngành: Sư phạm Toán học
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 21.29
Mã ngành: 7140209
Tên ngành: Sư phạm Toán học
Tổ hợp môn: A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 20.29
Mã ngành: 7140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lí
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Vật lý
Điểm chuẩn NV1: 20.30
Mã ngành: 7140212
Tên ngành: Sư phạm Hóa học
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Hóa học
Điểm chuẩn NV1: 20.66
Mã ngành: 7140213
Tên ngành: Sư phạm Sinh học
Tổ hợp môn: B00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Sinh học
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Ngữ văn
Điểm chuẩn NV1: 20.88
Mã ngành: 7140218
Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Lịch sử
Điểm chuẩn NV1: 18.13
Mã ngành: 7140219
Tên ngành: Sư phạm Địa lí
Tổ hợp môn: C00, C04
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Địa
Điểm chuẩn NV1: 20.38
Mã ngành: 7140221
Tên ngành: Sư phạm Âm nhạc
Tổ hợp môn: N01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7140222
Tên ngành: Sư phạm Mỹ thuật
Tổ hợp môn: H00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7140231
Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính tiếng Anh
Điểm chuẩn NV1: 20.95
Mã ngành: 7210205
Tên ngành: Thanh nhạc
Tổ hợp môn: N02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.75
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (Thương mại - du lịch)
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính tiếng Anh
Điểm chuẩn NV1: 20.78
Mã ngành: 7310401
Tên ngành: Tâm lý học
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.50
Mã ngành: 7310601
Tên ngành: Quốc tế học
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính tiếng Anh
Điểm chuẩn NV1: 18.45
Mã ngành: 7310630
Tên ngành: Việt Nam học
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.50
Mã ngành: 7320201
Tên ngành: Thông tin - thư viện
Tổ hợp môn: C04, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.20
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn: A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 19.58
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 18.58
Mã ngành: 7340120
Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
Tổ hợp môn: Văn Toán Anh
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 18.98
Mã ngành: 7340120
Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
Tổ hợp môn: Toán Lý Anh
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 19.98
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính Ngân hàng
Tổ hợp môn: Văn Toán Anh
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 17.28
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính Ngân hàng
Tổ hợp môn: Văn Toán Lí
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 18.28
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: Văn Toán Anh
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 17.96
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: Văn Toán Lí
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 18.96
Mã ngành: 7340406
Tên ngành: Quản trị văn phòng
Tổ hợp môn: Văn Toán Anh
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Ngữ văn
Điểm chuẩn NV1: 19.29
Mã ngành: 7340406
Tên ngành: Quản trị văn phòng
Tổ hợp môn: Văn Toán Địa
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Ngữ văn
Điểm chuẩn NV1: 20.29
Mã ngành: 7380101
Tên ngành: Luật
Tổ hợp môn: Văn Toán Sử
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Ngữ văn
Điểm chuẩn NV1: 20.15
Mã ngành: 7380101
Tên ngành: Luật
Tổ hợp môn: Văn Toán Anh
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Ngữ văn
Điểm chuẩn NV1: 19.15
Mã ngành: 7440301
Tên ngành: Khoa học môi trường
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7440301
Tên ngành: Khoa học môi trường
Tổ hợp môn: B00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7460112
Tên ngành: Toán ứng dụng
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 16.34
Mã ngành: 7460112
Tên ngành: Toán ứng dụng
Tổ hợp môn: A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 15.34
Mã ngành: 7480103
Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 16.54
Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 18.29
Mã ngành: 7480201CLC
Tên ngành: Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán
Điểm chuẩn NV1: 16.53
Mã ngành: 7510301
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.20
Mã ngành: 7510301
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Tổ hợp môn: A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2019
Điểm chuẩn NV1: 17.20
Mã ngành: 7510302
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Tổ hợp môn: A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2021
Điểm chuẩn NV1: 15.30
Mã ngành: 7510302
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2020
Điểm chuẩn NV1: 16.30
Mã ngành: 7510406
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2022
Điểm chuẩn NV1: 15.10
Mã ngành: 7510406
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tổ hợp môn: B00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2023
Điểm chuẩn NV1: 16.10
Mã ngành: 7520201
Tên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2024
Điểm chuẩn NV1: 16.30
Mã ngành: 7520201
Tên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử
Tổ hợp môn: A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2025
Điểm chuẩn NV1: 15.30
Mã ngành: 7520207
Tên ngành: Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Tổ hợp môn: A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2027
Điểm chuẩn NV1: 15.65
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019 chính thức. Theo đó, ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là kinh tế quốc tế với 980 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM 2019

Chính thức công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực của Đại học Công nghệ thông tin TP.HCM năm 2019. Theo đó, điểm của các ngành đều có sự tăng mạnh.
Trường ĐH Kinh tế TP HCM công bố điểm sàn xét tuyển

Trường ĐH Kinh tế TP HCM công bố điểm sàn xét tuyển

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM sẽ có 2 mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.
Dự báo điểm chuẩn Đại học Quốc gia TPHCM 2019 sẽ tăng

Dự báo điểm chuẩn Đại học Quốc gia TPHCM 2019 sẽ tăng

Các trường thành viên ĐH Quốc gia TPHCM đưa ra điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến năm 2019, điểm ở hầu hết các ngành có xu hướng tăng so với năm 2018.
Điểm sàn Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM: 14-17 điểm

Điểm sàn Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM: 14-17 điểm

Điểm sàn Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM xét tuyển thí sinh từ 14 đến 17 điểm tùy ngành.
Dự báo điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Dự báo điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn dự báo của 55 chương trình đào tạo đại học chính quy tuyển sinh năm 2019.
Trường ĐH Tài chính-Marketing và ĐH Lao động - xã hội công bố điểm sàn

Trường ĐH Tài chính-Marketing và ĐH Lao động - xã hội công bố điểm sàn

Chiều ngày 16.07, trường ĐH Tài chính-Marketing và ĐH Lao động - xã hội công bố điểm sàn.
Trường Đại học Kinh tế - Luật công bố điểm sàn là 19 điểm

Trường Đại học Kinh tế - Luật công bố điểm sàn là 19 điểm

Trường Đại học Kinh tế - Luật công bố điểm sàn năm 2019 là 19 điểm ở tất cả các ngành, với tổng cộng 2200 chỉ tiêu.
Học viện Ngân hàng công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019

Học viện Ngân hàng công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019

Học viện Ngân hàng công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển) đối với hệ đại học chính quy.
Điểm chuẩn Đại học ngành dược chỉ xét học bạ 20 điểm

Điểm chuẩn Đại học ngành dược chỉ xét học bạ 20 điểm

Nhiều trường tư thục đã công bố điểm chuẩn đại học. Trong đó, điểm chuẩn khối ngành sức khỏe đang có sự chênh lệch giữa các trường.
ĐH Ngoại thương cơ sở TP.HCM và Hà Nội công bố điểm sàn là 20,5

ĐH Ngoại thương cơ sở TP.HCM và Hà Nội công bố điểm sàn là 20,5

Trường ĐH Ngoại thương vừa thông báo mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào ĐH hệ chính quy của thí sinh có nguyện vọng vào trường.
Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm công bố điểm xét tuyển từ 15 - 17

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm công bố điểm xét tuyển từ 15 - 17

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM sẽ nhận hồ sơ xét tuyển thí sinh từ 15-17 điểm bằng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.

Tin xem nhiều