Điểm thi THPT Quốc gia 2019 Điểm chuẩn Đại học

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Mã ngành: 7140231D
Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: D01, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 28.75
Mã ngành: 7140231D
Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: D01, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.93
Mã ngành: 7210403D
Tên ngành: Thiết kế đồ họa (Đại trà)
Tổ hợp môn: V01, V02, V07, V08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.40
Mã ngành: 7210404D
Tên ngành: Thiết kế thời trang (đã quy về thang 30)
Tổ hợp môn: V01, V02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.60
Mã ngành: 7220201D
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (đã quy về thang 30)
Tổ hợp môn: D01, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 25.29
Mã ngành: 7220201D
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (đã quy về thang 30)
Tổ hợp môn: D01, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.50
Mã ngành: 7340122D
Tên ngành: Thương mại điện tử (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.40
Mã ngành: 7340122D
Tên ngành: Thương mại điện tử (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 26.05
Mã ngành: 7340301C
Tên ngành: Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.70
Mã ngành: 7340301C
Tên ngành: Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 23.87
Mã ngành: 7340301C
Tên ngành: Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.26
Mã ngành: 7340301D
Tên ngành: Kế toán (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 25.61
Mã ngành: 7340301D
Tên ngành: Kế toán (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.30
Mã ngành: 7480108A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.06
Mã ngành: 7480108A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.10
Mã ngành: 7480108A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 23.37
Mã ngành: 7480108C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ntảy tính (CLC tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.00
Mã ngành: 7480108C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ntảy tính (CLC tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.90
Mã ngành: 7480108C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ntảy tính (CLC tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 22.75
Mã ngành: 7480108D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính ( Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 25.75
Mã ngành: 7480108D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính ( Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.60
Mã ngành: 7480201A
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7480201A
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 20.85
Mã ngành: 7480201A
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.27
Mã ngành: 7480201C
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.76
Mã ngành: 7480201C
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.20
Mã ngành: 7480201C
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 21.25
Mã ngành: 7480201D
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 26.25
Mã ngành: 7480201D
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01ế D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.80
Mã ngành: 7480203D
Tên ngành: kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A0 1, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.10
Mã ngành: 7480203D
Tên ngành: kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 22.89
Mã ngành: 7510102A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.03
Mã ngành: 7510102A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.90
Mã ngành: 7510102A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 24.57
Mã ngành: 7510102C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.40
Mã ngành: 7510102C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 22.93
Mã ngành: 7510102C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.01
Mã ngành: 7510102D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.40
Mã ngành: 7510102D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 23.03
Mã ngành: 7510201A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.60
Mã ngành: 7510201A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.70
Mã ngành: 7510201A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 22.12
Mã ngành: 7510201C
Tên ngành: CN kỹ thuật cơ khí
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.50
Mã ngành: 7510201C
Tên ngành: CN kỹ thuật cơ khí
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 24.87
Mã ngành: 7510201C
Tên ngành: CN kỹ thuật cơ khí
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.27
Mã ngành: 7510201D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.10
Mã ngành: 7510201D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 24.01
Mã ngành: 7510202A
Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.20
Mã ngành: 7510202A
Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.34
Mã ngành: 7510202A
Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 25.35
Điểm chuẩn Đại học ngành dược chỉ xét học bạ 20 điểm

Điểm chuẩn Đại học ngành dược chỉ xét học bạ 20 điểm

Nhiều trường tư thục đã công bố điểm chuẩn đại học. Trong đó, điểm chuẩn khối ngành sức khỏe đang có sự chênh lệch giữa các trường.
Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm công bố điểm xét tuyển từ 15 - 17

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm công bố điểm xét tuyển từ 15 - 17

Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM sẽ nhận hồ sơ xét tuyển thí sinh từ 15-17 điểm bằng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.
Điểm chuẩn dự kiến của ĐH Kinh tế quốc dân năm 2019

Điểm chuẩn dự kiến của ĐH Kinh tế quốc dân năm 2019

So với năm 2018, điểm chuẩn dự kiến của ĐH Kinh tế quốc dân năm 2019 sẽ tăng ở các ngành: Kinh tế quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Marketing...
Điểm chuẩn xét tuyển học bạ 2019 trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Điểm chuẩn xét tuyển học bạ 2019 trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Trường ĐH Sư phạm Kỹ Thuật TPHCM vừa công bố điểm chuẩn theo học bạ chương trình đào tạo chất lượng cao với mức điểm trúng tuyển từ 24 điểm trở lên.
ĐH Nha Trang công bố điểm trúng tuyển dự kiến đợt 1 năm 2019

ĐH Nha Trang công bố điểm trúng tuyển dự kiến đợt 1 năm 2019

Trường ĐH Nha Trang công bố điểm trúng tuyển dự kiến đợt 1 năm 2019 bằng điểm thi THPT quốc gia năm 2019 cho cả hệ đào tạo cao đẳng và đại học.
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...

Tin xem nhiều