Điểm thi THPT Quốc gia 2019 Điểm chuẩn Đại học

Điểm chuẩn Đại Học Văn Lang

Mã ngành: 7210205
Tên ngành: Thanh nhạc
Tổ hợp môn: N00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7210208
Tên ngành: Piano
Tổ hợp môn: N00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7210402
Tên ngành: Thiết kế công nghiệp
Tổ hợp môn: H03; H04; H05; H06
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7210403
Tên ngành: Thiết kế đồ họa
Tổ hợp môn: H03; H04; H05; H06
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7210404
Tên ngành: Thiết kế thời trang
Tổ hợp môn: H03; H04; H05; H06
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn: D01; D08; D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn: D01, D08, D10
Ghi chú: Môn tiếng anh hệ số 2. (Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ)
Điểm chuẩn NV1: 29.00
Mã ngành: 7229030
Tên ngành: Văn học (ứng dụng)
Tổ hợp môn: C00, D01, D14, D66
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7229030
Tên ngành: Văn học (ứng dụng)
Tổ hợp môn: C00; D01; D14; D66
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7310401
Tên ngành: Tâm lý học
Tổ hợp môn: B00, B03, C00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7310401
Tên ngành: Tâm lý học
Tổ hợp môn: B00, B03, C00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.50
Mã ngành: 7310608
Tên ngành: Đông phương học
Tổ hợp môn: A01, C00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.50
Mã ngành: 7310608
Tên ngành: Đông phương học
Tổ hợp môn: A01, C00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7320108
Tên ngành: Quan hệ công chúng
Tổ hợp môn: A00, A01, C00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7320108
Tên ngành: Quan hệ công chúng
Tổ hợp môn: A00; A01; C00; D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn: A00; A01; C04; D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn: C04, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7340121
Tên ngành: Kinh doanh Thương mại
Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.50
Mã ngành: 7340121
Tên ngành: Kinh doanh Thương mại
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính Ngân hàng
Tổ hợp môn: A00; A01; C04; D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính Ngân hàng
Tổ hợp môn: A00, A01, C04, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7380107
Tên ngành: Luật kinh tế
Tổ hợp môn: A00; A01; C00; D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7380107
Tên ngành: Luật kinh tế
Tổ hợp môn: A00, A01, C00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7420201
Tên ngành: Công nghệ sinh học
Tổ hợp môn: A00; A02; B00; D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7420201
Tên ngành: Công nghệ sinh học
Tổ hợp môn: A00, A02, B00, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7480103
Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.50
Mã ngành: 7480103
Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7510406
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tổ hợp môn: A00; B00; D07; D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7510406
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7520115
Tên ngành: Kĩ thuật nhiệt
Tổ hợp môn: A00; A01; D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7520115
Tên ngành: Kĩ thuật nhiệt
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7580101
Tên ngành: Kiến trúc
Tổ hợp môn: H02; V00; V01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7580108
Tên ngành: Thiết kế nội thất
Tổ hợp môn: H03; H04; H05; H06
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7580201
Tên ngành: Kĩ thuật công trình xây dựng
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7580201
Tên ngành: Kĩ thuật công trình xây dựng
Tổ hợp môn: A00; A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.50
Mã ngành: 7720201
Tên ngành: Dược học
Tổ hợp môn: A00, B00, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7720301
Tên ngành: Điều Dưỡng
Tổ hợp môn: B00, C08, D07, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7720301
Tên ngành: Điều Dưỡng
Tổ hợp môn: B00, C08, D07, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7720601
Tên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7720601
Tên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7810103
Tên ngành: Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Tổ hợp môn: D03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7810103
Tên ngành: Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7810103
Tên ngành: Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7810103
Tên ngành: Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7810201
Tên ngành: Quản trị Khách sạn
Tổ hợp môn: D03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7810201
Tên ngành: Quản trị Khách sạn
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2019 chính thức với mức điểm cho tất cả các ngành từ 630 đến 910 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019

Cập nhật điểm chuẩn đánh giá năng lực Khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2019 và danh sách thí sinh trúng tuyển vào Dược học, Y khoa và Răng hàm mặt.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Quốc tế năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Quốc tế năm 2019

Cập nhật điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Quốc tế năm 2019 chính thức. Trong đó, mức điểm của các ngành trong năm nay là 650 - 920 điểm.
Điểm sàn chính thức trường ĐH Sư phạm kỹ thuật vừa được công bố từ 15 - 24 điểm

Điểm sàn chính thức trường ĐH Sư phạm kỹ thuật vừa được công bố từ 15 - 24 điểm

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM vừa thông báo điểm sàn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia từ 15 đến 24 tuỳ chương trình đào tạo.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2019

Cập nhật điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2019. Trong đó có 5 ngành điểm chuẩn từ 900 điểm trở lên và 9 ngành dưới 800 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực vào Đại học Quốc gia TP HCM tăng 100 - 120 điểm

Điểm chuẩn đánh giá năng lực vào Đại học Quốc gia TP HCM tăng 100 - 120 điểm

Với thang điểm 1.200, hàng loạt ngành có điểm chuẩn tăng hơn 100-120 so với năm ngoái, ngành cao nhất lấy 980.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM năm 2019

Công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM năm 2019. Theo đó có 2.199 thí sinh trúng tuyển vào trường bằng phương thức này.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế - Luật năm 2019 chính thức. Theo đó, ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là kinh tế quốc tế với 980 điểm.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực các trường ĐH Quốc gia TP.HCM 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực các trường ĐH Quốc gia TP.HCM 2019

Cập nhật và tổng hợp điểm chuẩn đánh giá năng lực của 7 trường thành viên Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2019.
Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM 2019

Điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM 2019

Chính thức công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực của Đại học Công nghệ thông tin TP.HCM năm 2019. Theo đó, điểm của các ngành đều có sự tăng mạnh.
Trường ĐH Kinh tế TP HCM công bố điểm sàn xét tuyển

Trường ĐH Kinh tế TP HCM công bố điểm sàn xét tuyển

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM sẽ có 2 mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.
Dự báo điểm chuẩn Đại học Quốc gia TPHCM 2019 sẽ tăng

Dự báo điểm chuẩn Đại học Quốc gia TPHCM 2019 sẽ tăng

Các trường thành viên ĐH Quốc gia TPHCM đưa ra điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến năm 2019, điểm ở hầu hết các ngành có xu hướng tăng so với năm 2018.

Tin xem nhiều